| STT | Hạng | Mức học phí (Đồng) |
| 1 | Mô tô hạng A1 | 215.000 |
| 2 | Ô tô hạng B (số tự động) | 10.500.000 |
| 3 | Ô tô hạng B (số cơ khí) | 10.100.000 |
| 4 | Ô tô hạng C1 | 11.500.000 |
MỨC THU HỌC PHÍ HỌC LÁI XE
Ghi chú: Học phí chưa bao gồm phí hồ sơ, làm thẻ học viên, giấy khám sức khỏe, lệ phí kiểm tra, xét tốt nghiệp, sát hạch và cấp giấy phép lái xe. Chưa bao gồm các chi phí thẻo thỏa thuận của học viên như ăn uống, phụ đạo, đưa đón…

